Dịch nghĩa:

Thái độ của anh ta đã khiến bạn bè lần lượt rời xa.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Nguyên đồng cỏ; nguyên bản; nguyên thủy; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; lãnh nguyên; hoang dã
Nhân nguyên nhân; phụ thuộc
Hữu bạn bè
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Ly tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề