Dịch nghĩa:

Tôi không thể phân biệt được hai chị em sinh đôi của anh ta.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Song cặp; bộ; so sánh; đơn vị đếm cho cặp
Tử trẻ em
Muội em gái
Khu quận; khu vực
Biệt tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt