Dịch nghĩa:

Nghe anh ấy kể chuyện cười, anh ấy đã cười nắc nẻ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhũng thừa
Đàm thảo luận; nói chuyện
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Phúc bụng; dạ dày
Bão ôm; ôm; giữ trong tay
Tiếu cười