Dịch nghĩa:
彼の公演が終わるとわずかの人々が拍手をした。
Khi màn trình diễn của anh ấy kết thúc, chỉ có một vài người vỗ tay.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
公
Công
công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
演
Diễn
biểu diễn; diễn xuất
終
Chung
kết thúc
人
Nhân
người
拍
Phách
vỗ tay; nhịp (nhạc)
手
Thủ
tay