Dịch nghĩa:

Sự do dự của anh ấy đã gieo rắc mầm mống tai họa cho tương lai.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ưu dịu dàng; vượt trội
Nhu mềm mại; dịu dàng
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Đoạn cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt
Tương lãnh đạo; chỉ huy
Lai đến; trở thành
Tai thảm họa; tai họa; tai ương; nguyền rủa; ác
Chủng loài; giống; hạt giống