Dịch nghĩa:
彼の優しい言葉で彼女の気持ちが和らいだ。
Những lời nói dịu dàng của anh ấy đã làm dịu đi cảm xúc của cô ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi
女
Nữ
phụ nữ
気
Khí
tinh thần; không khí
持
Trì
cầm; giữ
和
Hòa
hòa hợp; phong cách Nhật; hòa bình; làm mềm; Nhật Bản