Dịch nghĩa:

Những lời lẽ thô tục mà anh ấy đã dùng không thể truyền đạt cho người khác.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
使
Sử sử dụng; sứ giả
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Phẩm hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
Ngôn nói; từ
Diệp lá; lưỡi
Nhân người
Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống