Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
住所
じゅうしょ
を
知
し
っていれば
手紙
てがみ
を
書
か
くのに。
Nếu tôi biết địa chỉ của anh ấy, tôi đã viết thư rồi.
Ngữ pháp:
~ば~のに (〜ba 〜noni)
Diễn tả sự tiếc nuối hoặc không hài lòng; 'giá mà', 'ước'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
住所
じゅうしょ
địa chỉ; nơi cư trú
知る
しる
biết; nhận thức
手紙
てがみ
thư
書く
かく
viết; sáng tác
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
住
Trụ
cư trú; sống
所
Sở
nơi; mức độ
知
Tri
biết; trí tuệ
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
書
Thư
viết