Dịch nghĩa:

Ngoại trừ bố mẹ anh ấy, không ai thực sự biết rõ về anh ấy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Thân cha mẹ; thân mật
Biệt tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
Thùy ai; ai đó
quá nhiều; dư thừa
Tri biết; trí tuệ