Dịch nghĩa:
彼のわがままは大変なもので誰からも好かれなかった。
Sự ích kỷ của anh ấy thật là ghê gớm và không ai thích.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
大
Đại
lớn; to
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
誰
Thùy
ai; ai đó
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó