Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
に
遅
おく
れたことを
謝
あやま
ったほうがいい。
Bạn nên xin lỗi vì đã đến trễ.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
遅れる
おくれる
bị trễ; bị chậm; bị muộn; quá hạn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
謝る
あやまる
xin lỗi
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
謝
Tạ
xin lỗi; cảm ơn