Dịch nghĩa:
彼に手紙を受け取ったことを知らせましたか。
Bạn đã thông báo cho anh ấy biết rằng mình đã nhận được thư chưa?
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
受
Thụ
nhận; trải qua
取
Thủ
lấy; nhận
知
Tri
biết; trí tuệ