Dịch nghĩa:
彼に以前どこかで会った記憶がある。
Tôi nhớ đã gặp anh ấy ở đâu đó trước đây.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
前
Tiền
phía trước; trước
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
記
Kí
ghi chép; tường thuật
憶
Ức
hồi tưởng; nghĩ; nhớ