Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
にサインしてもらうから、
何
なに
か
書
か
くもの
持
も
ってない?
Tôi sẽ nhờ anh ấy ký tặng, bạn có mang theo cái gì để viết không?
Ngữ pháp:
V て もらう (V-te morau)
Diễn tả nhận được sự giúp đỡ hoặc hành động từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
為る
する
làm
貰う
もらう
nhận; lấy
何
なん
gì
書く
かく
viết; sáng tác
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
何
Hà
gì
書
Thư
viết
持
Trì
cầm; giữ