Dịch nghĩa:
彼には父親の借金を支払う義務があった。
Anh ấy có nghĩa vụ trả nợ của cha mình.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
父
Phụ
cha
親
Thân
cha mẹ; thân mật
借
Tá
mượn
金
Kim
vàng
支
Chi
nhánh; hỗ trợ
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
義
Nghĩa
chính nghĩa
務
Vụ
nhiệm vụ