Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
について
困
こま
ったことは、
彼
かれ
が
時間
じかん
を
守
まも
らないということだ。
Điều rắc rối về anh ấy là anh ấy không giữ giờ.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
~ことだ (〜koto da)
Diễn tả lời khuyên hoặc khuyến nghị; 'nên', 'quan trọng là', 'cần thiết là'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
困る
こまる
gặp khó khăn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
時間
じかん
thời gian
守る
まもる
bảo vệ; phòng thủ
言う
いう
nói
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
困
Khốn
tình thế khó xử; trở nên đau khổ; phiền toái
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo