Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
と
一緒
いっしょ
に
行
い
くか
一人
ひとり
でここにとどまるか、どちらかにしなければならなかった。
Tôi phải chọn giữa việc đi cùng anh ấy hoặc ở lại đây một mình.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
一緒
いっしょ
cùng nhau
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
一人
ひとり
một người
此処
ここ
đây
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
人
Nhân
người