Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
が
食事
しょくじ
のことで
不平
ふへい
を
言
い
うのを
耳
みみ
にしたことがない。
Tôi chưa bao giờ nghe anh ấy phàn nàn về bữa ăn.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
食事
しょくじ
bữa ăn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
不平
ふへい
bất mãn
言う
いう
nói
耳
みみ
tai
為る
する
làm
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
食
Thực
ăn; thực phẩm
事
Sự
sự việc; lý do
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
平
Bình
bằng phẳng; hòa bình
言
Ngôn
nói; từ
耳
Nhĩ
tai