Dịch nghĩa:

Tôi không biết anh ấy đã quyết định từ chức.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Từ từ chức; từ ngữ
Chức công việc; việc làm
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Tâm trái tim; tâm trí
Tri biết; trí tuệ