Dịch nghĩa:

Rõ ràng là những gì anh ấy nói với cảnh sát không phải sự thật.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Cảnh cảnh báo; răn dạy
Sát đoán; phán đoán
Điệp nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
Sự sự việc; lý do
Thực thực tế; hạt