Dịch nghĩa:
彼が言ったことの真意が徐々にわかり始めた。
Dần dần tôi bắt đầu hiểu ý nghĩa thực sự của những gì anh ấy nói.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
言
Ngôn
nói; từ
真
Chân
thật; thực tế
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
徐
Từ
dần dần; từ từ
始
Thí
bắt đầu