Dịch nghĩa:

Theo lời anh ấy thì công việc của lính cứu hỏa hoặc là rất bận rộn hoặc là hoàn toàn nhàn rỗi.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ngôn nói; từ
Tiêu dập tắt; tắt
Phòng ngăn chặn; bảo vệ; bảo vệ; chống lại
phục vụ; làm
Sự sự việc; lý do
Đại lớn; to
Mang bận rộn; bận rộn; không yên
Toàn toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
Hạ thời gian rảnh; nghỉ ngơi; giải trí