Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
が
結婚
けっこん
したがっているのはあなたではなく
彼女
かのじょ
だ。
Người mà anh ấy muốn cưới không phải là bạn mà là cô ấy.
Ngữ pháp:
A。したがって B。(A. Shitagatte B.)
Biểu thị mối quan hệ nhân quả; 'do đó', 'kết quả là', 'vì vậy'
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
結婚
けっこん
hôn nhân
為る
する
làm
無い
ない
không tồn tại
彼女
かのじょ
cô ấy
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
婚
Hôn
hôn nhân
女
Nữ
phụ nữ