Dịch nghĩa:

Anh ấy đã va vào kệ và làm rơi một món đồ sứ rất đắt tiền, vỡ tan tành.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Bằng kệ; gờ; giá; gắn; bệ; giàn
Cao cao; đắt
Giá giá trị; giá cả
Đào gốm; sứ
Khí dụng cụ; khả năng
Lạc rơi; rớt; làng; thôn
Phấn bột; bột mịn; bụi
Cát tỷ lệ; chia; cắt; tách