Dịch nghĩa:
彼が家を出るか出ないうちに雨が降り始めた。
Trời bắt đầu mưa ngay khi anh ấy có thể đã rời nhà.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
出
Xuất
ra ngoài
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
始
Thí
bắt đầu