Dịch nghĩa:
彼が失敗したのは少しも驚きではない。
Việc anh ấy thất bại không hề làm tôi ngạc nhiên.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
失
Thất
mất; lỗi
敗
Bại
thất bại; đánh bại; đảo ngược
少
Thiếu
ít
驚
Kinh
ngạc nhiên