Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
が
医者
いしゃ
を
志
こころざ
すのはありそうなことだと
思
おも
った。
Tôi nghĩ rằng anh ấy có khả năng theo đuổi nghề y.
Ngữ pháp:
~ことだ (〜koto da)
Diễn tả lời khuyên hoặc khuyến nghị; 'nên', 'quan trọng là', 'cần thiết là'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
医者
いしゃ
bác sĩ
志す
こころざす
dự định; có ý định; khao khát; đặt mục tiêu
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
そう
có vẻ
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
志
Chí
ý định; kế hoạch
思
Tư
nghĩ