Dịch nghĩa:
彼が何かすると必ず彼女が嗅ぎつける。
Mỗi khi anh ấy làm gì, cô ấy đều phát hiện ra.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
何
Hà
gì
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
女
Nữ
phụ nữ
嗅
Khứu
ngửi; hít; mùi