Dịch nghĩa:

Công ty mà anh ấy từng làm việc đã phá sản vào tháng trước.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
bằng cách; vì; xét theo; so với
Tiền phía trước; trước
Cần cần cù; làm việc; phục vụ
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
công ty; đền thờ
Tiên trước; trước đây
Nguyệt tháng; mặt trăng
Đảo lật đổ; ngã; sụp đổ; rơi; hỏng
Sản sản phẩm; sinh