Dịch nghĩa:

Tôi nghe thấy tiếng chân anh ấy đi xuống cầu thang.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Hàng xuống; rơi; đầu hàng
Túc chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
Âm âm thanh; tiếng ồn
Văn nghe; hỏi; lắng nghe