Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
がミスをしないことはまずありえない。
Không thể nào anh ấy không mắc lỗi.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
先ず
まず
trước hết; đầu tiên
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó