Dịch nghĩa:
彼がチキンを食べ始めた時、それは少し変な味がした。
Khi anh ấy bắt đầu ăn gà, nó có vị hơi lạ.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
食
Thực
ăn; thực phẩm
始
Thí
bắt đầu
時
Thời
thời gian; giờ
少
Thiếu
ít
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
味
Vị
hương vị; vị