Dịch nghĩa:
彼がどのようにして逃げたかはいまだに謎である。
Làm thế nào anh ấy trốn thoát vẫn là một bí ẩn.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
逃
Đào
trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do
謎
Mê
câu đố; bí ẩn; gợi ý; mẹo