Dịch nghĩa:
彼がどうやって莫大な財産をためたのかは誰一人知らない。
Không ai biết anh ấy đã làm thế nào để tích lũy được một gia tài lớn như vậy.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
莫
Mạc
không được; đừng; không
大
Đại
lớn; to
財
Tài
tài sản; tiền; của cải
産
Sản
sản phẩm; sinh
誰
Thùy
ai; ai đó
一
Nhất
một
人
Nhân
người
知
Tri
biết; trí tuệ