Dịch nghĩa:
彼がそのニュースを新聞で読んで知りました。
Anh ấy biết tin tức đó qua báo.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
読
Độc
đọc
知
Tri
biết; trí tuệ