Dịch nghĩa:
当時は旅行が今よりもずっと大変だった。
Lúc đó đi du lịch khó khăn hơn bây giờ nhiều.
Từ vựng:
Hán tự:
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
時
Thời
thời gian; giờ
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
今
Kim
bây giờ
大
Đại
lớn; to
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ