Dịch nghĩa:
弾圧された人びとは自由をよこせと叫んだ。
Những người bị áp bức đã kêu gọi tự do.
Từ vựng:
Hán tự:
弾
Đạn
viên đạn; bật dây; búng; bật
圧
Áp
áp lực; đẩy; áp đảo; áp bức; thống trị
人
Nhân
người
自
Tự
bản thân
由
Do
lý do
叫
Khiếu
kêu la