Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
強盗
ごうとう
が
郵便
ゆうびん
列車
れっしゃ
をめちゃくちゃにした。
Tên cướp đã làm hỏng hoàn toàn đoàn tàu bưu điện.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
強盗
ごうとう
kẻ cướp
郵便
ゆうびん
dịch vụ bưu điện; bưu chính; thư từ
列車
れっしゃ
tàu hỏa
為る
する
làm
Hán tự:
強
mạnh mẽ
盗
Đạo
trộm; cướp; ăn cắp
郵
Bưu
bưu điện; trạm dừng xe ngựa
便
Tiện
tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
列
Liệt
hàng; dãy; hạng; tầng; cột
車
Xa
xe