Dịch nghĩa:

Em trai tôi không nói gì mà chạy ra khỏi phòng.

Hán tự:

Đệ em trai; phục vụ trung thành với người lớn tuổi
Ngôn nói; từ
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Tẩu chạy
Xuất ra ngoài