Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
弟
おとうと
は
一日
いちにち
も
早
はや
く
借金
しゃっきん
を
返
かえ
すべく、
昼
ひる
も
夜
よる
も
必死
ひっし
で
働
はたら
いている。
Em trai tôi đang làm việc cật lực ngày đêm để trả nợ càng sớm càng tốt.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
弟
おとうと
em trai
1日
ついたち
ngày đầu tháng
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
借金
しゃっきん
nợ
返す
かえす
trả lại (cái gì đó); khôi phục; đặt lại
昼
ひる
trưa; giữa trưa
夜
よる
đêm; tối
必死
ひっし
cuồng loạn; điên cuồng; tuyệt vọng
働く
はたらく
làm việc; lao động
Hán tự:
弟
Đệ
em trai; phục vụ trung thành với người lớn tuổi
一
Nhất
một
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
早
Tảo
sớm; nhanh
借
Tá
mượn
金
Kim
vàng
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
昼
Trú
ban ngày; trưa
夜
Dạ
đêm
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
死
Tử
chết
働
Động
làm việc