Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
弟
おとうと
はこれまでテニスで
負
ま
けたことがありません。
Em trai tôi chưa bao giờ thua trong môn tennis.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
弟
おとうと
em trai
此れ
これ
cái này
テニス
quần vợt
負ける
まける
thua; bị đánh bại
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
弟
Đệ
em trai; phục vụ trung thành với người lớn tuổi
負
Phụ
thất bại; tiêu cực; -; trừ; chịu; nợ; đảm nhận trách nhiệm