Dịch nghĩa:

Ngăn kéo bị phá khóa, một số tài liệu đã bị mất.

Hán tự:

Dẫn kéo; trích dẫn
Xuất ra ngoài
Kiện chìa khóa
Thư viết
Loại loại; giống; chủng loại; lớp; chi
Nhất một
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Phân phân tâm; nhầm lẫn; đi lạc; chuyển hướng
Thất mất; lỗi