Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
建物
たてもの
を
建
た
てたいから、
夜
よる
になるまでにいくつかの
木
き
を
壊
こわ
して
材料
ざいりょう
を
手
て
に
入
い
れなければならない。
Tôi muốn xây dựng một tòa nhà, vì vậy tôi cần phá một số cây để lấy vật liệu trước khi trời tối.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
建物
たてもの
tòa nhà
建てる
たてる
xây dựng; xây cất
夜
よる
đêm; tối
成る
なる
trở thành; đạt được
幾つ
いくつ
bao nhiêu
木
き
cây
壊す
こわす
phá; làm hỏng
材料
ざいりょう
nguyên liệu; thành phần
手
て
tay; cánh tay
入れる
いれる
đưa vào
Hán tự:
建
Kiến
xây dựng
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
夜
Dạ
đêm
木
Mộc
cây; gỗ
壊
Hoại
phá hủy; đập vỡ
材
Tài
gỗ; vật liệu; tài năng
料
Liệu
phí; nguyên liệu
手
Thủ
tay
入
Nhập
vào; chèn