Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
建物
たてもの
が
建
た
てられたのは
1987年
せんきゅうひゃくはちじゅうななねん
で
間違
まちが
いないと
思
おも
う。
Tôi nghĩ rằng tòa nhà này được xây vào năm 1987 chắc chắn.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
建物
たてもの
tòa nhà
建てる
たてる
xây dựng; xây cất
年
ねん
năm
間違い
まちがい
sai lầm; lỗi; sai sót
無い
ない
không tồn tại
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
建
Kiến
xây dựng
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
間
Gian
khoảng cách; không gian
違
Vi
khác biệt; khác
思
Tư
nghĩ