Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
廊下
ろうか
は
滑
すべ
りやすいので、
足元
あしもと
に
気
き
を
付
つ
けなさい。
Hãy cẩn thận vì hành lang trơn trượt.
Ngữ pháp:
V やすい (〜yasui)
Chỉ ra rằng điều gì đó dễ làm; 'dễ', 'dễ cho'.
JLPT N4
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
廊下
ろうか
hành lang
足元
あしもと
dưới chân
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
付ける
つける
gắn; dán
為さる
なさる
làm
Hán tự:
廊
Lang
hành lang; sảnh; tháp
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
滑
Hoạt
trơn; trượt; rớt kỳ thi
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
気
Khí
tinh thần; không khí
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm