Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
庶民
しょみん
はまるで
羊
ひつじ
のように
独裁
どくさい
者
しゃ
の
後
うし
ろにしたがった。
Dân thường theo sau nhà độc tài như những con cừu.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
庶民
しょみん
dân thường; người bình dân
丸で
まるで
hoàn toàn; không chút nào
羊
ひつじ
cừu
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
独裁者
どくさいしゃ
nhà độc tài
後ろ
うしろ
phía sau
従う
したがう
tuân theo
Hán tự:
庶
Thứ
thường dân; tất cả
民
Dân
dân; quốc gia
羊
Dương
cừu
独
Độc
đơn độc; một mình; tự phát; Đức
裁
Tài
may; phán xét; quyết định; cắt (mẫu)
者
Giả
người
後
Hậu
sau; phía sau; sau này