Dịch nghĩa:
店はその雑誌の在庫を売り尽くしました。
Cửa hàng đã bán hết hàng tồn kho của tạp chí đó.
Từ vựng:
Hán tự:
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
雑
Tạp
tạp
誌
Chí
tài liệu; ghi chép
在
Tại
tồn tại; ngoại ô; nằm ở
庫
Khố
kho; nhà kho
売
Mại
bán
尽
Tận
cạn kiệt; sử dụng hết