Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
広島
ひろしま
へは
一
いち
度
ど
も
行
おこな
ったことがないです。
Tôi chưa từng đến Hiroshima.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
広島
ひろしま
Hiroshima (thành phố, tỉnh)
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
行う
おこなう
thực hiện; làm; tiến hành
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
広
Quảng
rộng; rộng lớn; rộng rãi
島
Đảo
đảo
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng