Dịch nghĩa:

Người phụ trách truyền thông thừa nhận rằng báo cáo đó là sự thật.

Hán tự:

Quảng rộng; rộng lớn; rộng rãi
Báo báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng
Đảm gánh vác; mang; nâng; chịu
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Quan quan chức; chính phủ
Cáo mặc khải; nói; thông báo; thông báo
Chân thật; thực tế
Thực thực tế; hạt
Nhận công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng