Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
幼
おさな
なじみが
春
はる
から
大阪
おおさか
の
大学
だいがく
に
行
い
くらしい。
Người bạn thân từ thuở nhỏ có vẻ sẽ đi học đại học ở Osaka vào mùa xuân này.
Ngữ pháp:
~らしい (〜rashii)
Diễn tả lời đồn; 'tôi nghe', 'có vẻ', 'hình như'.
JLPT N3
Từ vựng:
幼なじみ
おさななじみ
bạn thời thơ ấu; bạn từ nhỏ
春
はる
mùa xuân
大阪
おおさか
Osaka (thành phố, tỉnh)
大学
だいがく
đại học; cao đẳng
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
幼
Ấu
thời thơ ấu
春
Xuân
mùa xuân
大
Đại
lớn; to
阪
Phản
cao nguyên; dốc
学
Học
học; khoa học
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng